| Tổng số trận |
510 |
| Số trận đã kết thúc |
203
(39.8%) |
| Số trận sắp đá |
307
(60.2%) |
| Số trận thắng (sân nhà) |
97
(19.02%) |
| Số trận thắng (sân khách) |
61
(11.96%) |
| Số trận hòa |
45
(8.82%) |
| Số bàn thắng |
661
(3.26 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân nhà) |
388
(1.91 bàn thắng/trận) |
| Số bàn thắng (sân khách) |
273
(1.34 bàn thắng/trận)
|
| Đội tấn công tốt nhất |
Inter Miami CF (33 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân nhà) |
Nashville SC, Vancouver Whitecaps, San Diego FC (33 bàn thắng) |
| Đội tấn công tốt nhất (sân khách) |
Inter Miami CF (23 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất |
St. Louis City, Sporting Kansas City (13 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân nhà) |
Philadelphia Union (3 bàn thắng) |
| Đội tấn công kém nhất (sân khách) |
Atlanta United (3 bàn thắng) |
| Đội phòng ngự tốt nhất |
Nashville SC, Vancouver Whitecaps, Seattle Sounders (10 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân nhà) |
Vancouver Whitecaps, Minnesota United FC (4 bàn thua) |
| Đội phòng ngự tốt nhất (sân khách) |
Nashville SC (2 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất |
(38 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân nhà) |
Real Salt Lake, FC Dallas (18 bàn thua) |
| Đội phòng ngự kém nhất (sân khách) |
(25 bàn thua) |