Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Haidoub FC vs Al-Merreikh Obeid, 20h15 ngày 08/2

VĐQG Sudan 2026: Haidoub FC vs Al-Merreikh Obeid

  • Giải đấu: VĐQG Sudan
    Mùa giải (mùa bóng): 2026
    Thời gian: 08/2/2026 23:30
    Số phút bù giờ:

Lịch sử đối đầu Haidoub FC vs Al-Merreikh Obeid trước đây

  • 19/01/2026
    Al-Merreikh Obeid
    1 - 2
    Haidoub FC
    0 - 0
    W
  • 06/02/2025
    Al-Merreikh Obeid
    0 - 1
    Haidoub FC
    0 - 0
    W
  • 14/01/2025
    Haidoub FC
    1 - 2
    Al-Merreikh Obeid
    0 - 2
    L

Thống kê thành tích đối đầu Haidoub FC vs Al-Merreikh Obeid

- Thống kê lịch sử đối đầu Haidoub FC vs Al-Merreikh Obeid: thống kê chung

Số trận đối đầu Thắng Hòa Bại
3 2 0 1

- Thống kê lịch sử đối đầu Haidoub FC vs Al-Merreikh Obeid: theo giải đấu

Giải đấu Số trận Thắng Hòa Bại
VĐQG Sudan 3 2 0 1

- Thống kê lịch sử đối đầu Haidoub FC vs Al-Merreikh Obeid: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập

Số trận Thắng Hòa Bại
Haidoub FC (sân nhà) 1 0 0 1
Haidoub FC (sân khách) 2 2 0 0
Ghi chú:
Thắng: là số trận Haidoub FC thắng
Bại: là số trận Haidoub FC thua

BXH Vòng Bảng VĐQG Sudan mùa 2026: Bảng D

Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Haidoub FCAl-Merreikh Obeid trên Bảng xếp hạng của VĐQG Sudan mùa giải 2026: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.

BXH VĐQG Sudan 2026:

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 Al-Ahli Wad Madani 8 8 0 0 17 3 14 24 T T T T T T
2 Al Merreikh B 8 5 3 0 13 6 7 18 T H T T H T
3 Hilal El Fasher 8 4 3 1 8 5 3 15 B H T H H T
4 Hilal Alsahel 7 4 2 1 11 5 6 14 T B T T H T
5 Al Fajr 8 4 2 2 14 10 4 14 T H T T B T
6 Umm Mughad 7 4 1 2 13 6 7 13 B T T T B T
7 Al-Hilal Omdurman B 6 3 3 0 12 5 7 12 H T H H T T
8 Al Saham SC 9 2 6 1 10 8 2 12 H T B H H H
9 Haidoub FC 8 3 3 2 9 7 2 12 T T B H T H
10 Al Hilal Manaqil 7 3 2 2 7 4 3 11 T B T T H B
11 Al Taqadom 8 2 5 1 13 11 2 11 B T H H H H
12 Al Fallah SC 8 2 4 2 4 3 1 10 H H T H B H
13 Al-Merreikh Obeid 8 3 1 4 12 13 -1 10 T B H B B B
14 Al Shorta Al Qadarif 7 2 3 2 7 5 2 9 H T B T B H
15 Amal Atbara 8 2 3 3 7 8 -1 9 B T B H H H
16 Al-Ahly Merowe 9 1 6 2 6 7 -1 9 H B H H H H
17 Rabita Kosti 8 3 0 5 5 9 -4 9 B B B T B B
18 Zamala Ruwaba 8 2 2 4 5 10 -5 8 B T B H T H
19 Hay Al Wadi 8 1 3 4 8 11 -3 6 B B H H H B
20 Al-Mergheni 7 0 5 2 7 11 -4 5 B H H B H H
21 Meyrick Kos Te 8 1 2 5 5 12 -7 5 H B B B H T
22 Al Hilal Karima 8 1 2 5 9 17 -8 5 B B B H T B
23 Ahli Al Khartoum 8 1 1 6 5 18 -13 4 H B B B T B
24 Kober Khartoum 7 0 2 5 2 15 -13 2 H B B B B H

Cập nhật: