Kết quả Moreirense vs AVS Futebol SAD, 21h30 ngày 16/05
-
Thứ bảy, Ngày 16/05/202621:30
-
Chưa bắt đầuVòng đấu: Vòng 34Mùa giải (Season): 2025-2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.75
1.00+0.75
0.85O 2.5
0.85U 2.5
1.001
1.80X
3.752
4.20Hiệp 1-0.25
0.88+0.25
0.93O 1
0.78U 1
1.03 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Moreirense vs AVS Futebol SAD
-
Sân vận động: Parque Joaquim de Almeida Freitas
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: -
VĐQG Bồ Đào Nha 2025-2026 » vòng 34
-
Moreirense vs AVS Futebol SAD: Diễn biến chính
-
Moreirense vs AVS Futebol SAD: Đội hình chính và dự bị
-
Moreirense4-2-3-1AVS Futebol SAD4-1-4-116Michael Simoes Domingues,Mika27Kiko66Gilberto Batista4Kevyn Monteiro70Fabiano Josué De Souza Silva21Alonso Rodrigo23Nile John10Kiko Bondoso30Jimi Gower2Diogo Travassos99Yan Maranhao20Diego Duarte11Babatunde Jimoh Akinsola23Gustavo Mendonca27Angel Algobia21Guilherme Neiva70Roni97Mateus Cardoso Francisco42Cristian Castro Devenish3Paulo Vitor12Leonardo Rivas93Simao Verza Bertelli
- Đội hình dự bị
-
9Luis Semedo71Leandro Santos17Alvaro Martinez7Cedric Teguia11Alan de Souza Guimaraes78Landerson25Afonso Assis13Andre Ferreira8Mateja StjepanovicChristian Neiva Afonso Kiki 24Antonio Manuel Fernandes Mendes,Tomane 7Pedro Trigueira 88Tiago Galletto 19Andrew Greensmith 25Aderllan Leandro de Jesus Santos 33Carlos dos Santos Rodrigues, Ponck 26Oscar Perea 14Adriel 1
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Rui Borges
- BXH VĐQG Bồ Đào Nha
- BXH bóng đá Bồ Đào Nha mới nhất
-
Moreirense vs AVS Futebol SAD: Số liệu thống kê
-
MoreirenseAVS Futebol SAD
BXH VĐQG Bồ Đào Nha 2025/2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Porto | 34 | 28 | 4 | 2 | 66 | 18 | 48 | 88 | T T T T B T |
| 2 | Sporting CP | 34 | 25 | 7 | 2 | 89 | 24 | 65 | 82 | B H H T T T |
| 3 | Benfica | 34 | 23 | 11 | 0 | 74 | 25 | 49 | 80 | T T T H H T |
| 4 | Sporting Braga | 34 | 16 | 11 | 7 | 64 | 36 | 28 | 59 | H T B H H H |
| 5 | FC Famalicao | 34 | 15 | 11 | 8 | 42 | 29 | 13 | 56 | H H T H H T |
| 6 | Gil Vicente | 34 | 13 | 11 | 10 | 47 | 38 | 9 | 50 | H B T H B B |
| 7 | Moreirense | 34 | 12 | 7 | 15 | 37 | 49 | -12 | 43 | H T B T B H |
| 8 | FC Arouca | 34 | 12 | 6 | 16 | 47 | 64 | -17 | 42 | B T B H T T |
| 9 | Vitoria Guimaraes | 34 | 12 | 6 | 16 | 39 | 51 | -12 | 42 | H T T B B B |
| 10 | Estoril | 34 | 10 | 9 | 15 | 54 | 57 | -3 | 39 | B B B H H B |
| 11 | Alverca | 34 | 10 | 9 | 15 | 35 | 52 | -17 | 39 | T B T B H B |
| 12 | Rio Ave | 34 | 8 | 12 | 14 | 35 | 57 | -22 | 36 | T H B H B H |
| 13 | Santa Clara | 34 | 9 | 9 | 16 | 32 | 41 | -9 | 36 | B H T H T B |
| 14 | Nacional da Madeira | 34 | 9 | 7 | 18 | 37 | 45 | -8 | 34 | B T T B B T |
| 15 | Estrela da Amadora | 34 | 6 | 12 | 16 | 38 | 56 | -18 | 30 | B B B B H H |
| 16 | Casa Pia AC | 34 | 6 | 12 | 16 | 31 | 57 | -26 | 30 | H B B B T H |
| 17 | CD Tondela | 34 | 6 | 10 | 18 | 27 | 55 | -28 | 28 | B B H T T B |
| 18 | AVS Futebol SAD | 34 | 3 | 12 | 19 | 27 | 67 | -40 | 21 | H H H T T H |
UEFA CL qualifying
UEFA qualifying
UEFA EL play-offs
UEFA ECL play-offs
Relegation Play-offs
Relegation

