Kết quả Znicz Pruszkow vs Odra Opole, 18h00 ngày 08/03
Kết quả Znicz Pruszkow vs Odra Opole
Đối đầu Znicz Pruszkow vs Odra Opole
Phong độ Znicz Pruszkow gần đây
Phong độ Odra Opole gần đây
-
Chủ nhật, Ngày 08/03/202618:00
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 24Mùa giải (Season): 2025-2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.25
0.98+0.25
0.83O 2.5
1.00U 2.5
0.801
2.20X
3.202
3.10Hiệp 1+0
0.66-0
1.19O 1
0.97U 1
0.81 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Znicz Pruszkow vs Odra Opole
-
Sân vận động:
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Trong lành - 12°C - Tỷ số hiệp 1: 2 - 0
Hạng nhất Ba Lan 2025-2026 » vòng 24
-
Znicz Pruszkow vs Odra Opole: Diễn biến chính
-
4'Marcel Białowąs(OW)1-0
-
44'Radoslaw Majewski (Assist:Krystian Tabara)
2-0 -
46'2-0Michal Feliks
Marcel Białowąs -
50'2-1
Szymon Kobusinski (Assist:Damian Tront) -
57'Michal Borecki
Bartlomiej Ciepiela2-1 -
58'Tymon Proczek2-1
-
69'Adrian Kazimierczak
Daniel Bak2-1 -
69'Aleksander Nadolski
Tymon Proczek2-1 -
72'2-2
Michal Feliks (Assist:Damian Tront) -
74'2-2Mato Milos
Szymon Mida -
74'2-2Filip Kupczyk
Mateusz Spychala -
74'2-2Olivier Sukiennicki
Adrian Purzycki -
83'Mateusz Karol
Krystian Tabara2-2 -
83'Dominik Sokol
Radoslaw Majewski2-2 -
90'2-3
Michal Feliks (Assist:Jakub Pochciol) -
90'2-3Jakub Pochciol
Damian Tront
-
Znicz Pruszkow vs Odra Opole: Đội hình chính và dự bị
-
Znicz Pruszkow3-5-2Odra Opole3-4-2-123Kacper Napieraj25Dominik Konieczny5Jaroslaw Jach6Michal Pawlik30Andriy Yuzvak10Bartlomiej Ciepiela80Patryk Plewka8Tymon Proczek22Krystian Tabara9Radoslaw Majewski29Daniel Bak70Szymon Kobusinski18Szymon Mida16Adrian Liber22Mateusz Spychala20Damian Tront13Adrian Purzycki47Marcel Białowąs3Jiri Piroch4Adam Chrzanowski26Filip Kendzia30Artur Haluch
- Đội hình dự bị
-
20Michal Borecki53Aleksander Nadolski17Adrian Kazimierczak7Dominik Sokol19Mateusz Karol12Piotr Misztal99Oskar Koprowski14Vladyslav Okhronchuk11Pawel MoskwikMichal Feliks 32Mato Milos 7Filip Kupczyk 33Olivier Sukiennicki 99Jakub Pochciol 6Adam Wojcik 23Krystian Palacz 25Lucas Ramos 11Kacper Przybylko 19
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Dariusz KubickiPiotr Plewnia
- BXH Hạng nhất Ba Lan
- BXH bóng đá Ba Lan mới nhất
-
Znicz Pruszkow vs Odra Opole: Số liệu thống kê
-
Znicz PruszkowOdra Opole
-
8Tổng cú sút9
-
-
4Sút trúng cầu môn5
-
-
16Phạm lỗi10
-
-
4Phạt góc5
-
-
12Sút Phạt18
-
-
2Việt vị2
-
-
1Thẻ vàng0
-
-
52%Kiểm soát bóng48%
-
-
4Sút ra ngoài4
-
-
24Ném biên24
-
-
100Pha tấn công97
-
-
40Tấn công nguy hiểm47
-
-
2Phạt góc (Hiệp 1)2
-
-
57%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)43%
-
BXH Hạng nhất Ba Lan 2025/2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wisla Krakow | 32 | 19 | 11 | 2 | 70 | 29 | 41 | 68 | H H H T T T |
| 2 | Slask Wroclaw | 32 | 16 | 10 | 6 | 66 | 47 | 19 | 58 | T H T T H T |
| 3 | KS Wieczysta Krakow | 33 | 16 | 8 | 9 | 69 | 46 | 23 | 56 | H T T T B T |
| 4 | Chrobry Glogow | 33 | 16 | 6 | 11 | 47 | 35 | 12 | 54 | B T B T B T |
| 5 | Ruch Chorzow | 33 | 14 | 11 | 8 | 52 | 43 | 9 | 53 | B H H T T T |
| 6 | LKS Lodz | 33 | 14 | 9 | 10 | 53 | 47 | 6 | 51 | B T T T H B |
| 7 | Polonia Warszawa | 33 | 14 | 8 | 11 | 50 | 48 | 2 | 50 | B T T B T B |
| 8 | Puszcza Niepolomice | 33 | 12 | 13 | 8 | 44 | 38 | 6 | 49 | B T H T H T |
| 9 | Miedz Legnica | 33 | 14 | 7 | 12 | 50 | 52 | -2 | 49 | T B B T T B |
| 10 | Polonia Bytom | 33 | 13 | 8 | 12 | 55 | 46 | 9 | 47 | B B T T T B |
| 11 | Pogon Grodzisk Mazowiecki | 33 | 11 | 11 | 11 | 51 | 54 | -3 | 44 | B H B B B H |
| 12 | Odra Opole | 33 | 11 | 11 | 11 | 33 | 38 | -5 | 44 | T H B B T T |
| 13 | Stal Rzeszow | 33 | 12 | 6 | 15 | 46 | 57 | -11 | 42 | B B B B T B |
| 14 | Pogon Siedlce | 33 | 9 | 9 | 15 | 33 | 41 | -8 | 36 | B T T B B B |
| 15 | Stal Mielec | 33 | 9 | 6 | 18 | 47 | 61 | -14 | 33 | T B B B H T |
| 16 | Gornik Leczna | 33 | 5 | 12 | 16 | 38 | 59 | -21 | 27 | T T H B B B |
| 17 | Znicz Pruszkow | 33 | 6 | 7 | 20 | 37 | 66 | -29 | 25 | B H H B B B |
| 18 | GKS Tychy | 33 | 5 | 7 | 21 | 37 | 71 | -34 | 22 | T T B B B H |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation

