Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth), 18h00 ngày 28/3
Kết quả Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth)
Đối đầu Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth)
Phong độ Wisla Krakow (Youth) gần đây
Phong độ Gornik Zabrze (Youth) gần đây
Trẻ Ba Lan 2025-2026: Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth)
-
Giải đấu: Trẻ Ba LanMùa giải (mùa bóng): 2025-2026Thời gian: 01/4/2026 17:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth) trước đây
-
21/09/2025Gornik Zabrze (Youth)1 - 2Wisla Krakow (Youth)1 - 1W
-
24/05/2025Gornik Zabrze (Youth)0 - 0Wisla Krakow (Youth)0 - 0D
-
09/11/2024Wisla Krakow (Youth)3 - 1Gornik Zabrze (Youth)0 - 0W
-
13/04/2024Wisla Krakow (Youth)0 - 0Gornik Zabrze (Youth)0 - 0D
-
22/11/2023Gornik Zabrze (Youth)1 - 1Wisla Krakow (Youth)1 - 0D
-
25/03/2023Wisla Krakow (Youth)1 - 0Gornik Zabrze (Youth)1 - 0W
-
10/09/2022Gornik Zabrze (Youth)0 - 1Wisla Krakow (Youth)0 - 1W
-
27/11/2021Gornik Zabrze (Youth)2 - 2Wisla Krakow (Youth)2 - 1D
-
14/08/2021Wisla Krakow (Youth)3 - 0Gornik Zabrze (Youth)1 - 0W
-
08/05/2021Wisla Krakow (Youth)1 - 5Gornik Zabrze (Youth)1 - 3L
Thống kê thành tích đối đầu Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth)
- Thống kê lịch sử đối đầu Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth): thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 10 | 5 | 4 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth): theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| Trẻ Ba Lan | 10 | 5 | 4 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Wisla Krakow (Youth) vs Gornik Zabrze (Youth): theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| Wisla Krakow (Youth) (sân nhà) | 5 | 3 | 1 | 1 |
| Wisla Krakow (Youth) (sân khách) | 5 | 2 | 3 | 0 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Wisla Krakow (Youth) thắng
Bại: là số trận Wisla Krakow (Youth) thua
Thắng: là số trận Wisla Krakow (Youth) thắng
Bại: là số trận Wisla Krakow (Youth) thua
BXH Vòng Bảng Trẻ Ba Lan mùa 2025-2026: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Wisla Krakow (Youth) và Gornik Zabrze (Youth) trên Bảng xếp hạng của Trẻ Ba Lan mùa giải 2025-2026: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Trẻ Ba Lan 2025-2026:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Legia Warszawa (Youth) | 21 | 15 | 3 | 3 | 61 | 22 | 39 | 48 | T T T T T T |
| 2 | Zaglebie Lubin (Youth) | 21 | 14 | 1 | 6 | 43 | 33 | 10 | 43 | B T T H B T |
| 3 | Gornik Zabrze (Youth) | 21 | 13 | 3 | 5 | 52 | 35 | 17 | 42 | T H B H T T |
| 4 | Lech Poznan (Youth) | 21 | 12 | 4 | 5 | 54 | 36 | 18 | 40 | H B T B T B |
| 5 | Miedz Legnica Youth | 21 | 11 | 4 | 6 | 39 | 29 | 10 | 37 | B B B T B H |
| 6 | Polonia Warszawa (Youth) | 21 | 10 | 5 | 6 | 31 | 25 | 6 | 35 | T H H B T T |
| 7 | Stal Rzeszow Youth | 21 | 11 | 1 | 9 | 33 | 26 | 7 | 34 | B T T T B H |
| 8 | Jagiellonia Bialystok (Youth) | 21 | 10 | 2 | 9 | 49 | 42 | 7 | 32 | B H T B T T |
| 9 | Wisla Krakow (Youth) | 21 | 10 | 0 | 11 | 35 | 39 | -4 | 30 | T B T B B B |
| 10 | Slask Wroclaw U21 | 21 | 8 | 5 | 8 | 41 | 42 | -1 | 29 | T B H T H B |
| 11 | Escola Varsovia Warszawa Youth | 21 | 8 | 4 | 9 | 47 | 52 | -5 | 28 | T B B H B T |
| 12 | Znicz Pruszkow Youth | 21 | 6 | 2 | 13 | 22 | 39 | -17 | 20 | T B T B T B |
| 13 | Lechia Gdansk (Youth) | 21 | 5 | 2 | 14 | 39 | 48 | -9 | 17 | B T B H T B |
| 14 | Arkonia Szczecin U19 | 21 | 4 | 5 | 12 | 29 | 43 | -14 | 17 | T H B B B B |
| 15 | Resovia Youth | 21 | 4 | 4 | 13 | 20 | 47 | -27 | 16 | B T T T H B |
| 16 | Odra Opole Youth | 21 | 4 | 1 | 16 | 19 | 56 | -37 | 13 | B B B B B T |
Relegation
Cập nhật:
