Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Gia Định vs Dong Thap, 18h00 ngày 22/5
Kết quả Gia Định vs Dong Thap
Đối đầu Gia Định vs Dong Thap
Phong độ Gia Định gần đây
Phong độ Dong Thap gần đây
Hạng nhất Việt Nam 2025-2026: Gia Định vs Dong Thap
-
Giải đấu: Hạng nhất Việt NamMùa giải (mùa bóng): 2025-2026Thời gian: 22/5/2026 18:00Số phút bù giờ:
Lịch sử đối đầu Gia Định vs Dong Thap trước đây
-
20/09/2025Dong Thap1 - 1Xuan Thien Phu Tho0 - 1D
-
30/07/2023Dong Thap2 - 2Xuan Thien Phu Tho0 - 0D
-
19/06/2023Xuan Thien Phu Tho0 - 2Dong Thap0 - 1L
-
23/05/2022Xuan Thien Phu Tho1 - 1Dong Thap0 - 0D
-
01/04/2022Xuan Thien Phu Tho3 - 3Dong Thap0 - 3D
Thống kê thành tích đối đầu Gia Định vs Dong Thap
- Thống kê lịch sử đối đầu Gia Định vs Dong Thap: thống kê chung
| Số trận đối đầu | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|
| 5 | 0 | 4 | 1 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Gia Định vs Dong Thap: theo giải đấu
| Giải đấu | Số trận | Thắng | Hòa | Bại |
|---|---|---|---|---|
| Hạng nhất Việt Nam | 1 | 0 | 1 | 0 |
| Hạng 2 Việt Nam | 3 | 0 | 2 | 1 |
| Giao hữu CLB | 1 | 0 | 1 | 0 |
- Thống kê lịch sử đối đầu Gia Định vs Dong Thap: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập
| Số trận | Thắng | Hòa | Bại | |
|---|---|---|---|---|
| Gia Định (sân nhà) | 3 | 0 | 2 | 1 |
| Gia Định (sân khách) | 2 | 0 | 2 | 0 |
Ghi chú:
Thắng: là số trận Gia Định thắng
Bại: là số trận Gia Định thua
Thắng: là số trận Gia Định thắng
Bại: là số trận Gia Định thua
BXH Vòng Bảng Hạng nhất Việt Nam mùa 2025-2026: Bảng D
Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Gia Định và Dong Thap trên Bảng xếp hạng của Hạng nhất Việt Nam mùa giải 2025-2026: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.
BXH Hạng nhất Việt Nam 2025-2026:
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binh Phuoc | 19 | 13 | 5 | 1 | 43 | 13 | 30 | 44 | H T T T B T |
| 2 | TDTT Bac Ninh | 19 | 11 | 6 | 2 | 28 | 18 | 10 | 39 | H T T T T H |
| 3 | Ba Ria Vung Tau FC | 19 | 9 | 5 | 5 | 29 | 21 | 8 | 32 | B H B T H T |
| 4 | Binh Dinh | 19 | 9 | 4 | 6 | 33 | 25 | 8 | 31 | T H B B T H |
| 5 | Gia Dinh | 19 | 8 | 5 | 6 | 31 | 28 | 3 | 29 | T T B H T T |
| 6 | PVF-CAND B | 19 | 7 | 7 | 5 | 28 | 20 | 8 | 28 | T H T H T B |
| 7 | Khatoco Khanh Hoa | 19 | 7 | 4 | 8 | 19 | 19 | 0 | 25 | B T B H B H |
| 8 | Van Hien University | 19 | 6 | 6 | 7 | 17 | 21 | -4 | 24 | T H B B B B |
| 9 | Than Quang Ninh | 19 | 4 | 7 | 8 | 15 | 22 | -7 | 19 | H B T B B H |
| 10 | Dong Thap | 19 | 3 | 9 | 7 | 13 | 19 | -6 | 18 | H B T H T H |
| 11 | Dong Tam Long An | 19 | 3 | 4 | 12 | 10 | 25 | -15 | 13 | B B B T H H |
| 12 | TP Ho Chi Minh II | 19 | 1 | 4 | 14 | 13 | 48 | -35 | 7 | B B T B B B |
Cập nhật:
