Kết quả Celtic FC vs Dundee, 02h45 ngày 04/12

VĐQG Scotland 2025-2026 » vòng 15

  • Celtic FC vs Dundee: Diễn biến chính

  • 11'
    Daizen Maeda goal 
    1-0
  • 40'
    1-0
     Ryan Astley
     Clark Robertson
  • 44'
    Kieran Tierney  
    Marcelo Saracchi  
    1-0
  • 58'
    1-0
     Callum Jones
     Yan Dhanda
  • 58'
    1-0
     Ashley Hay
     Simon Murray
  • 58'
    1-0
     Billy Koumetio
     Cameron Congreve
  • 58'
    Sebastian Tounekti  
    Hyun-jun Yang  
    1-0
  • 74'
    1-0
     Tony Yogane
     Joe Westley
  • 80'
    Luke McCowan
    1-0
  • 81'
    Anthony Ralston  
    Colby Donovan  
    1-0
  • 81'
    Benjamin Nygren  
    Luke McCowan  
    1-0
  • 81'
    Paulo Bernardo  
    Reo Hatate  
    1-0
  • 83'
    Callum McGregor
    1-0
  • 90'
    Benjamin Nygren
    1-0
  • Celtic FC vs Dundee: Đội hình chính và dự bị

  • Celtic FC4-3-3
    1
    Kasper Schmeichel
    36
    Marcelo Saracchi
    5
    Liam Scales
    6
    Auston Trusty
    51
    Colby Donovan
    41
    Reo Hatate
    42
    Callum McGregor
    27
    Arne Engels
    13
    Hyun-jun Yang
    38
    Daizen Maeda
    14
    Luke McCowan
    15
    Simon Murray
    20
    Cameron Congreve
    21
    Yan Dhanda
    48
    Ethan Hamilton
    19
    Joe Westley
    10
    Finlay Robertson
    7
    Drey Wright
    22
    Graham Luke
    3
    Clark Robertson
    12
    Imari Samuels
    1
    Jon Mccracken
    Dundee4-5-1
  • Đội hình dự bị
  • 28Paulo Bernardo
    8Benjamin Nygren
    23Sebastian Tounekti
    56Anthony Ralston
    63Kieran Tierney
    10Michel-Ange Balikwisha
    12Viljami Sinisalo
    24Johny Kenny
    47Dane Murray
    Billy Koumetio 5
    Tony Yogane 17
    Ashley Hay 11
    Callum Jones 28
    Ryan Astley 4
    Paul Digby 8
    Emile Acquah 9
    Ethan Ingram 2
    Kieran OHara 13
  • Huấn luyện viên (HLV)
  • Brendan Rodgers
    Tony Docherty
  • BXH VĐQG Scotland
  • BXH bóng đá Scotland mới nhất
  • Celtic FC vs Dundee: Số liệu thống kê

  • Celtic FC
    Dundee
  • 17
    Tổng cú sút
    4
  •  
     
  • 6
    Sút trúng cầu môn
    3
  •  
     
  • 13
    Phạm lỗi
    4
  •  
     
  • 6
    Phạt góc
    0
  •  
     
  • 4
    Sút Phạt
    13
  •  
     
  • 4
    Việt vị
    4
  •  
     
  • 3
    Thẻ vàng
    0
  •  
     
  • 71%
    Kiểm soát bóng
    29%
  •  
     
  • 1
    Đánh đầu
    1
  •  
     
  • 3
    Cứu thua
    5
  •  
     
  • 7
    Cản phá thành công
    9
  •  
     
  • 6
    Thử thách
    3
  •  
     
  • 21
    Long pass
    20
  •  
     
  • 5
    Successful center
    1
  •  
     
  • 7
    Sút ra ngoài
    1
  •  
     
  • 1
    Woodwork
    0
  •  
     
  • 13
    Đánh đầu thành công
    1
  •  
     
  • 4
    Cản sút
    0
  •  
     
  • 7
    Rê bóng thành công
    9
  •  
     
  • 7
    Đánh chặn
    8
  •  
     
  • 17
    Ném biên
    19
  •  
     
  • 687
    Số đường chuyền
    283
  •  
     
  • 93%
    Chuyền chính xác
    75%
  •  
     
  • 139
    Pha tấn công
    53
  •  
     
  • 77
    Tấn công nguy hiểm
    13
  •  
     
  • 4
    Phạt góc (Hiệp 1)
    0
  •  
     
  • 64%
    Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
    36%
  •  
     
  • 4
    Big Chances
    0
  •  
     
  • 3
    Big Chances Missed
    0
  •  
     
  • 10
    Shots Inside Box
    2
  •  
     
  • 7
    Shots Outside Box
    2
  •  
     
  • 38
    Duels Won
    35
  •  
     
  • 1.98
    Expected Goals
    0.11
  •  
     
  • 2.79
    xGOT
    0.3
  •  
     
  • 46
    Touches In Opposition Box
    5
  •  
     
  • 22
    Accurate Crosses
    4
  •  
     
  • 25
    Ground Duels Won
    34
  •  
     
  • 13
    Aerial Duels Won
    1
  •  
     
  • 17
    Clearances
    29
  •  
     

BXH VĐQG Scotland 2025/2026

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 Celtic FC 5 5 0 0 14 6 8 82 T T T T T
2 Heart of Midlothian 5 3 1 1 9 6 3 80 T T H T B
3 Glasgow Rangers 5 1 0 4 10 12 -2 72 B B B B T
4 Motherwell 5 2 1 2 7 7 0 61 T B H B T
5 Hibernian 5 2 0 3 7 7 0 57 B B T T B
6 Falkirk 5 1 0 4 5 14 -9 49 B T B B B

UEFA CL qualifying UEFA qualifying UEFA ECL play-offs