Thống kê bàn thắng/đội bóng Hạng 2 Áo 2025/26-2026
Thống kê bàn thắng/đội bóng Hạng 2 Áo mùa 2025-2026
BXH chung
BXH sân nhà
BXH sân khách
1
Trenkwalder Admira Wacker
13
1
4
2
7
7
6
2
SKU Amstetten
14
0
0
6
8
6
7
3
First Wien 1894
13
0
0
3
6
7
11
4
Rapid Vienna (Youth)
14
0
1
2
5
11
8
5
Sturm Graz (Youth)
13
0
0
3
2
11
11
6
SC Bregenz
14
0
0
3
7
13
4
7
Floridsdorfer AC
14
2
0
3
8
7
7
8
FC Liefering
14
1
2
4
7
5
8
9
SK Austria Klagenfurt
13
0
0
2
9
7
9
10
Austria Wien (Youth)
13
0
0
2
8
10
7
11
WSC Hertha Wels
14
1
1
4
3
9
9
12
Austria Lustenau
13
0
1
3
8
9
6
13
Kapfenberg
14
0
1
3
4
8
11
14
St.Polten
13
0
4
1
8
8
6
15
SV Austria Salzburg
14
0
2
0
9
10
7
Thống kê bàn thắng/đội bóng giải Hạng 2 Áo mùa 2025-2026 (sân nhà)
1
Trenkwalder Admira Wacker
13
1
2
1
5
2
2
2
SKU Amstetten
14
0
0
3
4
4
3
3
First Wien 1894
13
0
0
1
4
4
4
4
Rapid Vienna (Youth)
14
0
1
1
2
7
3
5
Sturm Graz (Youth)
13
0
0
2
0
4
7
6
SC Bregenz
14
0
0
1
4
7
2
7
Floridsdorfer AC
14
1
0
1
4
3
5
8
FC Liefering
14
1
1
4
4
2
2
9
SK Austria Klagenfurt
13
0
0
1
4
2
6
10
Austria Wien (Youth)
13
0
0
1
2
6
4
11
WSC Hertha Wels
14
0
0
2
1
7
4
12
Austria Lustenau
13
0
0
3
4
3
3
13
Kapfenberg
14
0
1
3
1
3
6
14
St.Polten
13
0
3
0
5
2
3
15
SV Austria Salzburg
14
0
2
0
5
4
3
Thống kê bàn thắng/đội bóng giải Hạng 2 Áo mùa 2025-2026 (sân khách)
1
Trenkwalder Admira Wacker
14
0
2
1
2
5
4
2
SKU Amstetten
13
0
0
3
4
2
4
3
First Wien 1894
14
0
0
2
2
3
7
4
Rapid Vienna (Youth)
13
0
0
1
3
4
5
5
Sturm Graz (Youth)
14
0
0
1
2
7
4
6
SC Bregenz
13
0
0
2
3
6
2
7
Floridsdorfer AC
13
1
0
2
4
4
2
8
FC Liefering
13
0
1
0
3
3
6
9
SK Austria Klagenfurt
14
0
0
1
5
5
3
10
Austria Wien (Youth)
14
0
0
1
6
4
3
11
WSC Hertha Wels
13
1
1
2
2
2
5
12
Austria Lustenau
14
0
1
0
4
6
3
13
Kapfenberg
13
0
0
0
3
5
5
14
St.Polten
14
0
1
1
3
6
3
15
SV Austria Salzburg
14
0
0
0
4
6
4
Cập nhật: 20/05/2026 03:47
Tên giải đấu
Hạng 2 Áo
Tên khác
Tên Tiếng Anh
Austria Erste Division
Ảnh / Logo
Mùa giải hiện tại
2025-2026
Mùa giải bắt đầu ngày
Mùa giải kết thúc ngày
Vòng đấu hiện tại
30
Thuộc Liên Đoàn
Ngày thành lập
Số lượng đội bóng (CLB)