Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Dijon w vs Le Havre Nữ, 00h00 ngày 29/3

VĐQG Pháp nữ 2025-2026: Dijon w vs Le Havre Nữ

  • Giải đấu: VĐQG Pháp nữ
    Mùa giải (mùa bóng): 2025-2026
    Thời gian: 29/3/2026 00:00
    Số phút bù giờ:

Lịch sử đối đầu Dijon w vs Le Havre Nữ trước đây

  • 22/11/2025
    Le Havre (W)
    0 - 1
    Dijon W
    0 - 1
    W
  • 22/03/2025
    Le Havre (W)
    0 - 2
    Dijon W
    0 - 2
    W
  • 02/11/2024
    Dijon W
    4 - 2
    Le Havre (W)
    1 - 0
    W
  • 13/04/2024
    Dijon W
    1 - 2
    Le Havre (W)
    1 - 1
    L
  • 04/11/2023
    Le Havre (W)
    3 - 3
    Dijon W
    2 - 0
    D
  • 15/04/2023
    Dijon W
    0 - 2
    Le Havre (W)
    0 - 0
    L
  • 26/11/2022
    Le Havre (W)
    5 - 0
    Dijon W
    3 - 0
    L
  • 03/04/2021
    Le Havre (W)
    0 - 2
    Dijon W
    0 - 2
    W
  • 17/10/2020
    Dijon W
    2 - 1
    Le Havre (W)
    1 - 0
    W
  • 12/08/2022
    Le Havre (W)
    0 - 1
    Dijon W
    0 - 1
    W

Thống kê thành tích đối đầu Dijon w vs Le Havre Nữ

- Thống kê lịch sử đối đầu Dijon w vs Le Havre Nữ: thống kê chung

Số trận đối đầu Thắng Hòa Bại
10 6 1 3

- Thống kê lịch sử đối đầu Dijon w vs Le Havre Nữ: theo giải đấu

Giải đấu Số trận Thắng Hòa Bại
VĐQG Pháp nữ 9 5 1 3
Giao hữu CLB 1 1 0 0

- Thống kê lịch sử đối đầu Dijon w vs Le Havre Nữ: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập

Số trận Thắng Hòa Bại
Dijon w (sân nhà) 4 2 0 2
Dijon w (sân khách) 6 4 1 1
Ghi chú:
Thắng: là số trận Dijon w thắng
Bại: là số trận Dijon w thua

BXH Vòng Bảng VĐQG Pháp nữ mùa 2025-2026: Bảng D

Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội Dijon wLe Havre Nữ trên Bảng xếp hạng của VĐQG Pháp nữ mùa giải 2025-2026: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.

BXH VĐQG Pháp nữ 2025-2026:

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 Lyon (W) 18 17 1 0 66 7 59 52 H T T T T T
2 Paris Saint Germain (W) 18 13 3 2 45 17 28 42 T B T T T T
3 Paris FC (W) 18 11 3 4 34 12 22 36 H T B T T T
4 Nantes (W) 18 11 3 4 35 28 7 36 T H H H T T
5 Dijon w 18 7 6 5 17 21 -4 27 H T H H T T
6 Fleury 91 (W) 18 7 5 6 19 19 0 26 H T T H B B
7 Strasbourg W 18 6 4 8 18 29 -11 22 T B B T B B
8 Marseille (W) 18 4 4 10 24 39 -15 16 H B T B B H
9 Le Havre (W) 18 3 5 10 15 39 -24 14 B H T B B H
10 Lens (W) 18 3 4 11 17 39 -22 13 B H B B T B
11 Montpellier (W) 18 2 3 13 24 39 -15 9 H B B H B B
12 RC Saint Etienne (W) 18 2 3 13 8 33 -25 9 B H B B B B

Cập nhật: