Kết quả KS Wieczysta Krakow vs Chrobry Glogow, 01h45 ngày 01/06
Kết quả KS Wieczysta Krakow vs Chrobry Glogow
Đối đầu KS Wieczysta Krakow vs Chrobry Glogow
Phong độ KS Wieczysta Krakow gần đây
Phong độ Chrobry Glogow gần đây
-
Thứ hai, Ngày 01/06/202601:45
-
Đã kết thúcVòng đấu: VòngMùa giải (Season): 2025-2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.75
0.90+0.75
0.92O 3
1.00U 3
0.801
1.71X
3.852
3.90Hiệp 1-0.25
0.80+0.25
1.02O 1.25
0.98U 1.25
0.80 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu KS Wieczysta Krakow vs Chrobry Glogow
-
Sân vận động:
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Nhiều mây - 18°C - Tỷ số hiệp 1: 1 - 1
Hạng nhất Ba Lan 2025-2026 » vòng
-
KS Wieczysta Krakow vs Chrobry Glogow: Diễn biến chính
-
14'0-1
Myroslav Mazur -
30'Lisandro Semedo
1-1 -
49'1-1Szymon Bartlewicz
-
56'Stefan Feiertag
2-1 -
66'2-1Sebastian Strozik
-
68'Natan Dziegielewski
Maciej Gajos2-1 -
68'Michal Trabka
Lisandro Semedo2-1 -
69'2-1Lewkot Szymon
Jakub Lis -
69'2-1Mateusz Ozimek
Kelechukwu Ebenezer -
69'2-1Mateusz Bartolewski
Sebastian Bonecki -
76'2-1Kacper Nowakowski
Szymon Bartlewicz -
76'2-1Piotr Janczukowicz
Sebastian Strozik -
81'2-1Myroslav Mazur
-
81'Stefan Feiertag2-1
-
86'Kamil Dankowski
Miki Villar2-1 -
86'Paulinho
Stefan Feiertag2-1 -
90'2-1Jakub Gric
-
KS Wieczysta Krakow vs Chrobry Glogow: Đội hình chính và dự bị
-
KS Wieczysta Krakow4-3-3Chrobry Glogow4-2-3-11Antoni Mikulko33Kamil Pestka2Michal Pazdan44Dawid Szymonowicz4Karol Fila12Gustavo Lucas Piazon20Mikkel Maigaard7Maciej Gajos77Lisandro Semedo18Stefan Feiertag23Miki Villar11Sebastian Strozik17Kelechukwu Ebenezer30Szymon Bartlewicz27Kacper Laskowski7Sebastian Bonecki16Robert Mandrysz21Michal Kozajda8Jakub Gric18Myroslav Mazur28Jakub Lis99Dawid Arndt
- Đội hình dự bị
-
80Natan Dziegielewski19Michal Trabka17Kamil Dankowski9Paulinho22Kamil Soberka89Daniel Mikolajewski6Rafal Pietrzak11Nikola Knezevic27Carlos LopezMateusz Bartolewski 77Lewkot Szymon 23Mateusz Ozimek 9Kacper Nowakowski 15Piotr Janczukowicz 10Pawel Lenarcik 95Pawel Tupaj 29Albert Zarowny 44Radosław Bąk 5
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Ivan Djurdjevic
- BXH Hạng nhất Ba Lan
- BXH bóng đá Ba Lan mới nhất
-
KS Wieczysta Krakow vs Chrobry Glogow: Số liệu thống kê
-
KS Wieczysta KrakowChrobry Glogow
-
7Tổng cú sút17
-
-
3Sút trúng cầu môn6
-
-
12Phạm lỗi11
-
-
3Phạt góc9
-
-
14Sút Phạt14
-
-
0Việt vị2
-
-
1Thẻ vàng4
-
-
48%Kiểm soát bóng52%
-
-
4Sút ra ngoài11
-
-
14Ném biên16
-
-
90Pha tấn công78
-
-
38Tấn công nguy hiểm58
-
-
2Phạt góc (Hiệp 1)4
-
-
63%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)37%
-
BXH Hạng nhất Ba Lan 2025/2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wisla Krakow | 33 | 20 | 11 | 2 | 72 | 29 | 43 | 71 | H H T T T T |
| 2 | Slask Wroclaw | 33 | 16 | 11 | 6 | 66 | 47 | 19 | 59 | H T T H T H |
| 3 | KS Wieczysta Krakow | 34 | 16 | 9 | 9 | 70 | 47 | 23 | 57 | T T T B T H |
| 4 | Chrobry Glogow | 34 | 16 | 7 | 11 | 48 | 36 | 12 | 55 | T B T B T H |
| 5 | LKS Lodz | 34 | 15 | 9 | 10 | 56 | 48 | 8 | 54 | T T T H B T |
| 6 | Ruch Chorzow | 34 | 14 | 11 | 9 | 54 | 46 | 8 | 53 | H H T T T B |
| 7 | Polonia Warszawa | 34 | 15 | 8 | 11 | 52 | 49 | 3 | 53 | T T B T B T |
| 8 | Miedz Legnica | 34 | 15 | 7 | 12 | 52 | 53 | -1 | 52 | B B T T B T |
| 9 | Puszcza Niepolomice | 34 | 12 | 13 | 9 | 45 | 40 | 5 | 49 | T H T H T B |
| 10 | Polonia Bytom | 34 | 13 | 8 | 13 | 56 | 50 | 6 | 47 | B T T T B B |
| 11 | Pogon Grodzisk Mazowiecki | 34 | 11 | 12 | 11 | 51 | 54 | -3 | 45 | H B B B H H |
| 12 | Odra Opole | 34 | 11 | 11 | 12 | 34 | 40 | -6 | 44 | H B B T T B |
| 13 | Stal Rzeszow | 34 | 12 | 7 | 15 | 49 | 60 | -11 | 43 | B B B T B H |
| 14 | Pogon Siedlce | 34 | 9 | 9 | 16 | 33 | 43 | -10 | 36 | T T B B B B |
| 15 | Stal Mielec | 34 | 10 | 6 | 18 | 51 | 62 | -11 | 36 | B B B H T T |
| 16 | Znicz Pruszkow | 34 | 7 | 7 | 20 | 40 | 68 | -28 | 28 | H H B B B T |
| 17 | Gornik Leczna | 34 | 5 | 12 | 17 | 39 | 62 | -23 | 27 | T H B B B B |
| 18 | GKS Tychy | 34 | 5 | 8 | 21 | 40 | 74 | -34 | 23 | T B B B H H |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation

