Kết quả GKS Tychy vs Wisla Krakow, 00h00 ngày 05/08
Kết quả GKS Tychy vs Wisla Krakow
Nhận định, Soi kèo GKS Tychy vs Wisla Krakow 0h00 ngày 5/8: Nối dài chuỗi thắng
Đối đầu GKS Tychy vs Wisla Krakow
Phong độ GKS Tychy gần đây
Phong độ Wisla Krakow gần đây
-
Thứ ba, Ngày 05/08/202500:00
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 3Mùa giải (Season): 2025-2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận+1
0.81-1
1.03O 3
0.97U 3
0.851
4.50X
3.702
1.67Hiệp 1+0.25
1.12-0.25
0.73O 0.5
0.30U 0.5
2.40 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu GKS Tychy vs Wisla Krakow
-
Sân vận động:
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Nhiều mây - 19°C - Tỷ số hiệp 1: 1 - 1
Hạng nhất Ba Lan 2025-2026 » vòng 3
-
GKS Tychy vs Wisla Krakow: Diễn biến chính
-
5'0-0Wiktor Biedrzycki
-
6'Kacper Wetniak (Assist:Damian Kadzior)
1-0 -
24'1-0Maciej Kuziemka
-
29'1-1
Julius Ertlthaler (Assist:Maciej Kuziemka) -
54'1-2
Angel Rodado (Assist:Frederico Duarte) -
58'Marcin Szpakowski1-2
-
61'1-3
Angel Rodado (Assist:Julius Ertlthaler) -
66'Rafal Makowski
Marcin Szpakowski1-3 -
66'Maksymilian Stangret
Kacper Wetniak1-3 -
66'Mamin Sanyang
Tobiasz Kubik1-3 -
68'Jakub Bieronski
2-3 -
77'2-3Olivier Sukiennicki
Maciej Kuziemka -
82'Marcel Blachewicz (Assist:Damian Kadzior)
3-3 -
83'3-4
Julian Lelieveld (Assist:Frederico Duarte) -
85'3-4James Igbekeme
Marc Carbo Bellapart -
89'3-4Julian Lelieveld
-
GKS Tychy vs Wisla Krakow: Đội hình chính và dự bị
-
GKS Tychy3-4-2-1Wisla Krakow4-2-3-11Leon-Oumar Wechsel5Kamil Glogowski3Jakub Teclaw4Kasjan Lipkowski11Marcel Blachewicz15Jakub Bieronski8Marcin Szpakowski37Julian Keiblinger22Tobiasz Kubik92Damian Kadzior90Kacper Wetniak9Angel Rodado51Maciej Kuziemka7Julius Ertlthaler10Frederico Duarte41Kacper Duda8Marc Carbo Bellapart2Julian Lelieveld97Wiktor Biedrzycki50Mariusz Kutwa52Jakub Krzyzanowski1Kamil Broda
- Đội hình dự bị
-
20Mamin Sanyang10Rafal Makowski19Maksymilian Stangret31Kacper Kolotylo18Oliver Stefansson23Nico Adamczyk21Krzysztof Machowski44Nico Baier47Bartosz JankowskiOlivier Sukiennicki 19James Igbekeme 12Patryk Letkiewicz 28Joseph Colley 5Darijo Grujcic 29Igor Lasicki 26Wiktor Staszak 15Filip Baniowski 56Szymon Kawala 57
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Artur Derbin
- BXH Hạng nhất Ba Lan
- BXH bóng đá Ba Lan mới nhất
-
GKS Tychy vs Wisla Krakow: Số liệu thống kê
-
GKS TychyWisla Krakow
-
3Phạt góc4
-
-
1Phạt góc (Hiệp 1)1
-
-
1Thẻ vàng3
-
-
4Tổng cú sút6
-
-
3Sút trúng cầu môn4
-
-
1Sút ra ngoài2
-
-
49%Kiểm soát bóng51%
-
-
48%Kiểm soát bóng (Hiệp 1)52%
-
-
67Pha tấn công61
-
-
34Tấn công nguy hiểm33
-
BXH Hạng nhất Ba Lan 2025/2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wisla Krakow | 33 | 20 | 11 | 2 | 72 | 29 | 43 | 71 | H H T T T T |
| 2 | Slask Wroclaw | 33 | 16 | 11 | 6 | 66 | 47 | 19 | 59 | H T T H T H |
| 3 | KS Wieczysta Krakow | 34 | 16 | 9 | 9 | 70 | 47 | 23 | 57 | T T T B T H |
| 4 | Chrobry Glogow | 34 | 16 | 7 | 11 | 48 | 36 | 12 | 55 | T B T B T H |
| 5 | LKS Lodz | 34 | 15 | 9 | 10 | 56 | 48 | 8 | 54 | T T T H B T |
| 6 | Ruch Chorzow | 34 | 14 | 11 | 9 | 54 | 46 | 8 | 53 | H H T T T B |
| 7 | Polonia Warszawa | 34 | 15 | 8 | 11 | 52 | 49 | 3 | 53 | T T B T B T |
| 8 | Miedz Legnica | 34 | 15 | 7 | 12 | 52 | 53 | -1 | 52 | B B T T B T |
| 9 | Puszcza Niepolomice | 34 | 12 | 13 | 9 | 45 | 40 | 5 | 49 | T H T H T B |
| 10 | Polonia Bytom | 34 | 13 | 8 | 13 | 56 | 50 | 6 | 47 | B T T T B B |
| 11 | Pogon Grodzisk Mazowiecki | 34 | 11 | 12 | 11 | 51 | 54 | -3 | 45 | H B B B H H |
| 12 | Odra Opole | 34 | 11 | 11 | 12 | 34 | 40 | -6 | 44 | H B B T T B |
| 13 | Stal Rzeszow | 34 | 12 | 7 | 15 | 49 | 60 | -11 | 43 | B B B T B H |
| 14 | Pogon Siedlce | 34 | 9 | 9 | 16 | 33 | 43 | -10 | 36 | T T B B B B |
| 15 | Stal Mielec | 34 | 10 | 6 | 18 | 51 | 62 | -11 | 36 | B B B H T T |
| 16 | Znicz Pruszkow | 34 | 7 | 7 | 20 | 40 | 68 | -28 | 28 | H H B B B T |
| 17 | Gornik Leczna | 34 | 5 | 12 | 17 | 39 | 62 | -23 | 27 | T H B B B B |
| 18 | GKS Tychy | 34 | 5 | 8 | 21 | 40 | 74 | -34 | 23 | T B B B H H |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation

