Kết quả Gornik Leczna vs Odra Opole, 00h30 ngày 17/05
-
Chủ nhật, Ngày 17/05/202600:30
-
Đã kết thúcVòng đấu: Vòng 33Mùa giải (Season): 2025-2026Cược chấpBT trên/dưới1x2Cả trận-0.5
0.86+0.5
0.96O 2.5
0.92U 2.5
0.881
1.84X
3.302
3.65Hiệp 1-0.25
0.98+0.25
0.84O 1
0.84U 1
0.96 - Kết quả bóng đá hôm nay
- Kết quả bóng đá hôm qua
- Thông tin trận đấu Gornik Leczna vs Odra Opole
-
Sân vận động:
Thời tiết và Nhiệt độ trên sân: Nhiều mây - 13°C - Tỷ số hiệp 1: 0 - 1
Hạng nhất Ba Lan 2025-2026 » vòng 33
-
Gornik Leczna vs Odra Opole: Diễn biến chính
-
Gornik Leczna vs Odra Opole: Đội hình chính và dự bị
-
Gornik Leczna5-4-1Odra Opole3-4-2-153Lukasz Budzilek19Bartosz Biedrzycki3Mateusz Holownia29Luka Gucek14Filip Szabaciuk71Kamil Nowogonski38Jakub Myszor10Adam Deja8Egzon Kryeziu11Dawid Tkacz7Rafal Wolsztynski32Michal Feliks70Szymon Kobusinski99Olivier Sukiennicki22Mateusz Spychala6Jakub Pochciol20Damian Tront25Krystian Palacz7Mato Milos3Jiri Piroch47Marcel Białowąs23Adam Wojcik
- Đội hình dự bị
-
30Bekzod Akhmedov17Branislav Spacil9Patryk Paryzek1Branislav Pindroch99Kuba Wilk37Jan Stepniak2Jakub Stadnicki88Oskar Osipiuk84Natan MundryJoshua Perez 11Lucas Ramos 8Szymon Mida 18Filip Kendzia 26Kacper Przybylko 19Artur Haluch 30Adam Chrzanowski 4Filip Kupczyk 33Tomas Prikryl 14
- Huấn luyện viên (HLV)
-
Kamil KieresPiotr Plewnia
- BXH Hạng nhất Ba Lan
- BXH bóng đá Ba Lan mới nhất
-
Gornik Leczna vs Odra Opole: Số liệu thống kê
-
Gornik LecznaOdra Opole
BXH Hạng nhất Ba Lan 2025/2026
| XH | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | HS | Điểm | Phong độ 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Wisla Krakow | 33 | 20 | 11 | 2 | 72 | 29 | 43 | 71 | H H T T T T |
| 2 | Slask Wroclaw | 33 | 16 | 11 | 6 | 66 | 47 | 19 | 59 | H T T H T H |
| 3 | KS Wieczysta Krakow | 34 | 16 | 9 | 9 | 70 | 47 | 23 | 57 | T T T B T H |
| 4 | Chrobry Glogow | 34 | 16 | 7 | 11 | 48 | 36 | 12 | 55 | T B T B T H |
| 5 | LKS Lodz | 34 | 15 | 9 | 10 | 56 | 48 | 8 | 54 | T T T H B T |
| 6 | Ruch Chorzow | 34 | 14 | 11 | 9 | 54 | 46 | 8 | 53 | H H T T T B |
| 7 | Polonia Warszawa | 34 | 15 | 8 | 11 | 52 | 49 | 3 | 53 | T T B T B T |
| 8 | Miedz Legnica | 34 | 15 | 7 | 12 | 52 | 53 | -1 | 52 | B B T T B T |
| 9 | Puszcza Niepolomice | 34 | 12 | 13 | 9 | 45 | 40 | 5 | 49 | T H T H T B |
| 10 | Polonia Bytom | 34 | 13 | 8 | 13 | 56 | 50 | 6 | 47 | B T T T B B |
| 11 | Pogon Grodzisk Mazowiecki | 34 | 11 | 12 | 11 | 51 | 54 | -3 | 45 | H B B B H H |
| 12 | Odra Opole | 34 | 11 | 11 | 12 | 34 | 40 | -6 | 44 | H B B T T B |
| 13 | Stal Rzeszow | 34 | 12 | 7 | 15 | 49 | 60 | -11 | 43 | B B B T B H |
| 14 | Pogon Siedlce | 34 | 9 | 9 | 16 | 33 | 43 | -10 | 36 | T T B B B B |
| 15 | Stal Mielec | 34 | 10 | 6 | 18 | 51 | 62 | -11 | 36 | B B B H T T |
| 16 | Znicz Pruszkow | 34 | 7 | 7 | 20 | 40 | 68 | -28 | 28 | H H B B B T |
| 17 | Gornik Leczna | 34 | 5 | 12 | 17 | 39 | 62 | -23 | 27 | T H B B B B |
| 18 | GKS Tychy | 34 | 5 | 8 | 21 | 40 | 74 | -34 | 23 | T B B B H H |
Upgrade Team
Upgrade Play-offs
Relegation

