Lịch sử đối đầu, số liệu thống kê về Bischofshofen vs FC Dornbirn 1913, 20h00 ngày 06/4

Hạng 3 Áo 2025-2026: Bischofshofen vs FC Dornbirn 1913

  • Giải đấu: Hạng 3 Áo
    Mùa giải (mùa bóng): 2025-2026
    Thời gian: 06/4/2026 20:00
    Số phút bù giờ:

Lịch sử đối đầu Bischofshofen vs FC Dornbirn 1913 trước đây

  • 06/09/2025
    FC Dornbirn 1913
    3 - 0
    Bischofshofen
    2 - 0
    L
  • 22/03/2025
    Bischofshofen
    4 - 3
    FC Dornbirn 1913
    2 - 1
    W
  • 17/08/2024
    FC Dornbirn 1913
    1 - 0
    Bischofshofen
    0 - 0
    L
  • 11/05/2019
    Bischofshofen
    0 - 6
    FC Dornbirn 1913
    0 - 2
    L
  • 29/09/2018
    FC Dornbirn 1913
    2 - 1
    Bischofshofen
    1 - 0
    L

Thống kê thành tích đối đầu Bischofshofen vs FC Dornbirn 1913

- Thống kê lịch sử đối đầu Bischofshofen vs FC Dornbirn 1913: thống kê chung

Số trận đối đầu Thắng Hòa Bại
5 1 0 4

- Thống kê lịch sử đối đầu Bischofshofen vs FC Dornbirn 1913: theo giải đấu

Giải đấu Số trận Thắng Hòa Bại
Hạng 3 Áo 5 1 0 4

- Thống kê lịch sử đối đầu Bischofshofen vs FC Dornbirn 1913: theo sân nhà, sân khách, sân trung lập

Số trận Thắng Hòa Bại
Bischofshofen (sân nhà) 2 1 0 1
Bischofshofen (sân khách) 3 0 0 3
Ghi chú:
Thắng: là số trận Bischofshofen thắng
Bại: là số trận Bischofshofen thua

BXH Vòng Bảng Hạng 3 Áo mùa 2025-2026: Bảng D

Bảng so sánh về thứ hạng (xếp hạng-XH) của 2 đội BischofshofenFC Dornbirn 1913 trên Bảng xếp hạng của Hạng 3 Áo mùa giải 2025-2026: BXH BĐ mới nhất cập nhật trước khi trận đấu diễn ra và ngay sau khi trận kết thúc.

BXH Hạng 3 Áo 2025-2026:

XH Đội Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua HS Điểm Phong độ 5 trận
1 SV Leobendorf 23 15 2 6 39 21 18 47 B B B B T B
2 SV Gloggnitz 23 13 7 3 38 23 15 46 T H H T T T
3 Parndorf 22 12 6 4 35 24 11 42 T T H T H T
4 SV Donau 22 11 7 4 33 23 10 40 T T H H H T
5 Kremser 22 11 6 5 43 22 21 39 T B H T T T
6 SV Horn 23 10 8 5 44 24 20 38 T T H T B H
7 SR Donaufeld Wien 23 10 8 5 40 27 13 38 T T H B T T
8 Traiskirchen 22 9 8 5 52 32 20 35 T B H B H H
9 SV Oberwart 21 10 3 8 41 30 11 33 H B B B T H
10 SC Mannsdorf 22 7 9 6 34 25 9 30 T H H B T T
11 Wiener Viktoria 23 8 5 10 33 38 -5 29 H T T H B H
12 Wiener SC 21 6 6 9 26 40 -14 24 T T H H T B
13 Sportunion Mauer 23 6 6 11 16 32 -16 24 B T B B H B
14 Favoritner AC 22 5 3 14 24 40 -16 18 T H T H B B
15 Neusiedl 22 4 5 13 29 45 -16 17 B B B H B B
16 SC Retz 22 1 7 14 17 47 -30 10 B B H B B H
17 Team Wiener Linien 22 2 2 18 16 67 -51 8 B B T H B B

Upgrade Team
Cập nhật: